Bộ bao gồm:
04 camera hồng ngoại quan sát, giám sát ngày và đêm. Chống nước, chống va đập… Nhìn xa 15 mét. Nhìn đêm 15 mét.
Bộ bao gồm:
04 camera hồng ngoại quan sát, giám sát ngày và đêm. Chống nước, chống va đập… Nhìn xa 15 mét. Nhìn đêm 15 mét.
01 đầu ghi hình camera quan sát 4 kênh: quan sát qua mạng Lan, Internet, Điện thoại IPHONE, Nokia… Chuẩn nén hình H264 của AVTECH đài loan.
01 ổ cứng 500Gb Samsung hàn quốc lưu hình được 30 ngày.
Hãng sản xuất: AVTECH Đài Loan
Giá : 7 triệu 9 trăm ngàn đồng chẵn. ( Khách hàng phải trả thêm đúng 1 khoản chi phí đó là: tiên dây cáp tín hiệu giá 3500/1met. Dây điện 5500/1met .Sẽ tính vào thực tế). Cài đặt, lắp đặt miễn phí. Chúng tôi sẽ Demo tận nơi cho khách hàng xem thử về mẫu mã, chất lượng sản phẩm.
Hình ảnh Demo camera quan sát:


THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
Thông tin mô tả về camera chọn bộ: Camera quan sát hồng ngoại, độ nhạy sáng 0.4LUX/F2.0. Quan sát 15 mét, vỏ chuẩn IP68

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
|
Chíp xử lý
|
1/3" Color CCD image sensor
|
|
Number of Pixels
|
512(H) x 492(V) <NTSC> / 512(H) x 582(V) <PAL>
|
|
Độ phân giải
|
Tiêu chuẩn
|
|
Độ nhạy sáng
|
0.4Lux / F2.0, 0Lux (15 meter IR ON) |
|
Nhìn xa
|
15m
|
|
Đèn hồng ngoại
|
21 đèn
|
|
S/N Rate
|
More than 48dB (AGC off) |
|
Ống kính
|
f3.6 |
|
Tiêu cự ống kính
|
F2.0
|
|
Góc mở ống kính
|
92.6°
|
|
Đóng mở cảm biến
|
1/60 (1/50) to 1/100,000 sec.
|
|
Hình ảnh ra
|
1.0Vp-p composite, 75Ω
|
|
Điều khiển đèn hồng ngoại
|
Smart Light Control
|
|
Điều khiển lọc ngày đêm
|
Built-in Auto IR Shifter
|
|
Khoá dây
|
YES
|
|
Kiểu hồng ngoại
|
AES
|
|
Cân bằng ánh sáng trắng
|
ATW
|
|
Tiêu chuẩn IP
|
IP68
|
|
Nguồn
|
DC12V
|
|
Nguồn tiêu thụ
|
90mA (IR OFF), 330mA (IR ON)
|
|
Giới hạn nhiệt độ
|
-10℃ ~ 40℃ (14℉~104℉)
|
|
Kích thước (mm)
|
100(L) × 65(W) × 63.8(H)
|
|
Khối lượng
|
300g
|
Thông tin mô tả về đầu ghi DVR 4 kênh AVTECH Đài loan
Đầu ghi hình kỹ thuật số 4 kênh,quan sát trục tiếp qua mạng Lan,Chuẩn mới H264, HDD Sata, USB2.0 .1Audio inputs, truyền âm thanh qua internet.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
|
Hệ thống hình ảnh
|
NTSC / PAL
|
|
Chuẩn nén hình
|
H.264
|
|
Hình ảnh vào
|
4 cổng (Cáp 1 Vp-p 75Ω BNC)
|
|
Lặp hình ảnh ra
|
|
|
Hình ảnh ra Tivi
|
1 cổng chính
|
|
|
|
|
Hình ảnh ra màn hình máy tính
|
|
|
Âm thanh vào
|
1 cổng (Mono)
|
|
Âm thanh ra
|
1 Cổng (Mono)
|
|
Xử lý đồng thời
|
Xem trực tiếp, ghi, xem lại, sao lưu, và LAN internet cùng lúc
|
|
Tốc độ ghi hình (Frame)
|
30 IPS @ 720×480 <NTSC> / 25 IPS @ 720×576 <PAL>
|
|
Tốc độ ghi hình (Field)
|
60 IPS @ 720×240 <NTSC> / 50 IPS @ 720×288 <PAL>
|
|
Tốc độ ghi hình (CIF)
|
120 IPS @ 352×240 <NTSC> / 100 IPS @ 352×288 <PAL>
|
|
Chế độ ghi
|
Người dùng / thời gian / chuyển động / báo động / điều khiển
|
|
Chất lượng hình ghi
|
Tốt nhất, Cao, bình thường và thấp
|
|
Ghi hình khi có báo động
|
Có (8 MB)
|
|
Ổ cứng chuẩn
|
SATA hỗ trợ ổ 1000Gb
|
|
Xoá nhanh ổ cứng
|
2 phút cho ổ cứng 1000Gb
|
|
Tìm nhanh
|
Thời gian / chuyển động / báo động
|
|
Cổng USB
|
Có
|
|
DVD Writer
|
Không
|
|
Truyền hình qua mạng chuẩn
|
H.264
|
|
Mạng
|
10/100 Base-T.
|
|
Giao thức mạng
|
TCP/IP, PPPOE, DHCP and DDNS (Dynamic IP)
|
|
Giao diện mạng giám sát
|
Phần mềm "Video Viewer" / Internet Explorer hoặc Mozilla Firefox web browser / QuickTime player
|
|
IPhụ thuộc mạng
|
Độc lập
|
|
Thông báo qua mạng
|
E-mail và FTP server
|
|
Phần mềm quản lý
|
Có (Tối đa: 16 Camera)
|
|
Chức năng mạng E-map
|
Tùy chỉnh bản đồ cho IP lựa chọn
|
|
Nút bấm ghi hình
|
|
|
Hệ điều hành tương thích
|
Windows Vista / XP / 2000; Apple MAC OS
|
|
Điều khiển từ xa
|
Có
|
|
Nhiều ngôn ngữ
|
Có
|
|
Dò tìm khu vực chuyển động
|
16 × 12 Lưới cho mỗi kênh
|
|
Motion Detection Sensitivity
|
4
|
|